Top 200 trường THPT có điểm thi đại học cao nhất
SGTT.VN - Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố danh sách 200 trường có điểm thi đại học trung bình cao nhất cả nước, trong đó 88 trường có điểm trung bình của học sinh toàn trường đạt tổng điểm ba môn từ 15 điểm trở lên.
|
Một tiết học anh văn tại trường Lê Quý Đôn, TP.HCM. Ảnh: P.H.T
|
Trong đó, về danh sách 200 trường có điểm thống kê trung bình cao nhất, trường chuyên hoá đại học quốc gia Hà Nội đứng vị trí đầu tiên. Năm nay, trường có 156 thí sinh dự thi, điểm trung bình là 21,71 điểm. Trường chuyên toán đại học quốc gia Hà Nội xếp thứ hai với 287 thí sinh dự thi, điểm trung bình là 21,34.
Lọt vào top 10, thứ tự các trường còn lại gồm chuyên toán tin đại học Sư phạm Hà Nội (21,20 điểm), chuyên ngoại ngữ đại học Ngoại ngữ (20,99 điểm), trung học phổ thông (THPT) năng khiếu đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM (20,96 điểm), THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An (20,51 điểm), chuyên Lý đại học quốc gia Hà Nội (20,51 điểm), THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định (20,32 điểm), THPT năng khiếu Hà Tĩnh (20,21 điểm), THPT chuyên Thái Bình (20,16 điểm).
Về danh sách phân bố 200 trường theo tỉnh/thành, tại Hà Nội, trường chuyên hoá đại học quốc gia Hà Nội đứng vị trí đầu tiên, với TP.HCM là trường THPT năng khiếu đại học Khoa học tự nhiên.
Như vậy, dẫn đầu danh sách này là các khối THPT chuyên thuộc các đại học. Tuy nhiên, các khối chuyên của các đại học là nơi tập trung học sinh giỏi của nhiều tỉnh thành. Vì thế, xét theo các địa phương thì Trường THPT chuyên Phan Bội Châu của Nghệ An có điểm số cao nhất trong tất cả các trường THPT không trực thuộc các đại học với 20,51 điểm. Trong số 200 trường này, 88 trường có điểm trung bình của học sinh toàn trường đạt tổng điểm ba môn từ 15 điểm trở lên.
Đặc biệt, bảng xếp hạng năm nay đã chứng kiến sự tụt dốc của một số trường chuyên của các tỉnh. Chẳng hạn như trường THPT chuyên của tỉnh Quảng Bình xếp thứ 57 ở năm 2009 thì năm 2010 tụt xuống thứ 70, THPT chuyên của tỉnh Tuyên Quang từ vị trí 104 tụt xuống 112… Một số trường dân lập vẫn duy trì được vị thế của mình như THPT dân lập Lương Thế Vinh (Hà Nội), Nguyễn Khuyến (TP.HCM)… Trong bảng top 200 trường thì Hà Nội đóng góp 37 trường, TP.HCM có 19 trường.
Thứ hạng trên danh sách được xác định bằng chất lượng điểm thi, qui mô học sinh dự thi ĐH, CĐ. Danh sách này sẽ được xếp lại theo từng kỳ thi ĐH, CĐ và chỉ có ý nghĩa tham khảo.
Dưới đây là bảng xếp hạng top 200 trường THPT dựa theo kết quả thi đại học 2010:
|
STT
|
Tỉnh/ thành phố
|
Tên trường
|
Số thí sinh dự thi
|
Điểm trung bình thống kê
|
|
1
|
TP Hà Nội
|
Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội
|
156
|
21.71
|
|
2
|
TP Hà Nội
|
Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội
|
287
|
21.34
|
|
3
|
TP Hà Nội
|
Chuyên Toán Tin ĐH SP HN
|
361
|
21.20
|
|
4
|
TP Hà Nội
|
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia
|
456
|
20.99
|
|
5
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT NK ĐH KHTN
|
449
|
20.96
|
|
6
|
Tỉnh Nghệ An
|
THPT Chuyên Phan Bội Châu
|
487
|
20.51
|
|
7
|
TP Hà Nội
|
Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội
|
96
|
20.51
|
|
8
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Lê Hồng Phong
|
707
|
20.32
|
|
9
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
THPT Năng khiếu Hà Tĩnh
|
356
|
20.21
|
|
10
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Chuyên
|
467
|
20.16
|
|
11
|
TP Hà Nội
|
THPT Hà Nội-Amstecdam
|
663
|
20.08
|
|
12
|
Tỉnh Bình Phước
|
THPT Chuyên Quang Trung
|
296
|
19.92
|
|
13
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
THPT Chuyên Vĩnh Phúc
|
438
|
19.79
|
|
14
|
TP Đà Nẵng
|
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
392
|
19.70
|
|
15
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
THPT Chuyên Bắc Ninh
|
255
|
19.67
|
|
16
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Nguyễn Trãi
|
539
|
19.63
|
|
17
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Lê Hồng Phong
|
824
|
19.47
|
|
18
|
TP Hà Nội
|
Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội
|
182
|
19.33
|
|
19
|
Tỉnh Hưng Yên
|
THPT chuyên tỉnh Hưng Yên
|
447
|
19.13
|
|
20
|
Tỉnh Bình Định
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
534
|
19.08
|
|
21
|
TP Hải Phòng
|
THPT Chuyên Trần Phú
|
721
|
19.07
|
|
22
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
THPT chuyên Lê Quí Đôn
|
235
|
18.88
|
|
23
|
Tỉnh Hà Nam
|
THPT Chuyên Hà Nam
|
451
|
18.82
|
|
24
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Chuyên Lam Sơn
|
482
|
18.79
|
|
25
|
TP Hà Nội
|
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
|
937
|
18.63
|
|
26
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Trần Đại Nghĩa
|
472
|
18.48
|
|
27
|
Tỉnh Đồng Nai
|
THPT Chuyên Lương Thế Vinh
|
409
|
18.41
|
|
28
|
Tỉnh Phú Thọ
|
Trường THPT Chuyên Hùng Vương
|
758
|
18.38
|
|
29
|
Tỉnh Quảng Nam
|
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
356
|
18.29
|
|
30
|
Tỉnh Bắc Giang
|
THPT Chuyên Bắc Giang
|
451
|
18.28
|
|
31
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
THPT Chuyên Hạ Long
|
434
|
18.13
|
|
32
|
Tỉnh Đắc Lắc
|
THPT Chuyên Nguyễn Du
|
669
|
18.11
|
|
33
|
TP Hà Nội
|
THPT Chu Văn An
|
790
|
18.11
|
|
34
|
Tỉnh Thừa thiên-Huế
|
THPT Quốc Học (CL Cao)
|
1148
|
18.07
|
|
35
|
Tỉnh BàRịa-VT
|
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
|
314
|
17.98
|
|
36
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
THPT Chuyên (Năng khiếu)
|
473
|
17.93
|
|
37
|
Tỉnh Quảng Trị
|
THPT Chuyên LQĐôn
|
373
|
17.55
|
|
38
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT NgThựơngHiền
|
1227
|
17.54
|
|
39
|
TP Hà Nội
|
THPT Kim Liên
|
1231
|
17.51
|
|
40
|
Tỉnh Yên Bái
|
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
|
254
|
17.37
|
|
41
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT DL Nguyễn Khuyến
|
3182
|
17.28
|
|
42
|
TP Hà Nội
|
THPT DL Lương Thế Vinh
|
1311
|
17.21
|
|
43
|
Tỉnh Phú Yên
|
THPT Chuyên Lương Văn Chánh
|
582
|
17.20
|
|
44
|
Tỉnh Bến Tre
|
THPT chuyên Bến Tre
|
388
|
16.99
|
|
45
|
TP Hà Nội
|
THPT BC Nguyễn Tất Thành
|
634
|
16.99
|
|
46
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt
|
574
|
16.98
|
|
47
|
Tỉnh Tiền Giang
|
THPT Chuyên TG
|
562
|
16.98
|
|
48
|
Tỉnh Hòa Bình
|
THPT chuyên Hoàng Văn Thụ
|
435
|
16.89
|
|
49
|
TP Hà Nội
|
THPT Thăng Long
|
1123
|
16.80
|
|
50
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Giao Thuỷ A
|
1035
|
16.54
|
|
51
|
Tỉnh Bình Thuận
|
THPT Chuyên Trần Hưng Đạo
|
647
|
16.48
|
|
52
|
Tỉnh Thừa thiên-Huế
|
Khối chuyên ĐHKH Huế
|
130
|
16.39
|
|
53
|
Tỉnh Lào Cai
|
THPT chuyên tỉnh Lào Cai
|
433
|
16.35
|
|
54
|
Tỉnh Nghệ An
|
Chuyên Toán ĐH Vinh
|
785
|
16.29
|
|
55
|
Tỉnh Ninh Bình
|
THPT Chuyên Lương Văn Tụy
|
853
|
16.09
|
|
56
|
Tỉnh Bình Dương
|
Trung tâm GDTX KTHN thị xã Thủ Dầu Một
|
371
|
16.07
|
|
57
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
734
|
16.06
|
|
58
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Bùi Thị Xuân
|
1090
|
16.04
|
|
59
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Ng T M Khai
|
1081
|
16.01
|
|
60
|
Tỉnh Trà Vinh
|
THPT Chuyên
|
376
|
16.00
|
|
61
|
Tỉnh Gia Lai
|
THPT Hùng Vương
|
870
|
15.90
|
|
62
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
THPT Chu Văn An
|
457
|
15.89
|
|
63
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPTThực hành/ĐHSP
|
369
|
15.82
|
|
64
|
TP Hà Nội
|
THPT Yên Hoà
|
843
|
15.77
|
|
65
|
Tỉnh Nghệ An
|
THPT Huỳnh Thúc Kháng
|
1068
|
15.77
|
|
66
|
TP Hải Phòng
|
THPT Thái Phiên
|
1260
|
15.73
|
|
67
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
THPT Chuyên Lê Khiết
|
1155
|
15.70
|
|
68
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Hải Hậu A
|
1175
|
15.69
|
|
69
|
Tỉnh Tây Ninh
|
THPT chuyên Hoàng Lệ Kha
|
632
|
15.61
|
|
70
|
Tỉnh Quảng Bình
|
THPT Chuyên Quảng Bình
|
480
|
15.59
|
|
71
|
TP Hà Nội
|
TH PT Phan Đình Phùng
|
1104
|
15.58
|
|
72
|
Tỉnh KonTum
|
THPT Chuyên Kontum
|
432
|
15.54
|
|
73
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
THPT chuyên Lê Quí Đôn
|
33
|
15.39
|
|
74
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Hồng Quang
|
941
|
15.33
|
|
75
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Trần Hưng Đạo
|
940
|
15.32
|
|
76
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Hàm Rồng
|
875
|
15.30
|
|
77
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
THPT BC Hai B Trưng
|
285
|
15.30
|
|
78
|
Tỉnh BàRịa-VT
|
THPT Vũng Tàu
|
1030
|
15.28
|
|
79
|
TP Hải Phòng
|
THPT Ngô Quyền
|
1114
|
15.27
|
|
80
|
TP Cần Thơ
|
THPT Chuyên Lý Tự Trọng
|
575
|
15.25
|
|
81
|
Tỉnh Ninh Bình
|
THPT Yên Khánh A
|
900
|
15.22
|
|
82
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Tống Văn Trân
|
990
|
15.17
|
|
83
|
TP Đà Nẵng
|
THPT Phan Châu Trinh
|
2576
|
15.17
|
|
84
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Gia Định
|
1700
|
15.16
|
|
85
|
TP Hà Nội
|
THPT Ng. Thị Minh Khai
|
1046
|
15.15
|
|
86
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
THPT Thuận Thành 1
|
1207
|
15.14
|
|
87
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Tứ Kỳ
|
948
|
15.01
|
|
88
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Nguyễn Khuyến
|
799
|
15.01
|
|
89
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Thanh Hà
|
861
|
14.99
|
|
90
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Nguyễn Hữu Cầu
|
996
|
14.98
|
|
91
|
TP Hà Nội
|
THPT Nguyễn Gia Thiều
|
1193
|
14.94
|
|
92
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Bỉm Sơn
|
679
|
14.93
|
|
93
|
Tỉnh Cà Mau
|
THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển
|
317
|
14.92
|
|
94
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Lý Tự Trọng
|
873
|
14.90
|
|
95
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Nguyễn Đức Cảnh
|
1244
|
14.90
|
|
96
|
TP Hà Nội
|
THPT Lê Quý Đôn-Đống đa
|
1108
|
14.88
|
|
97
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Bình Giang
|
658
|
14.87
|
|
98
|
Tỉnh Kiên Giang
|
THPT Huỳnh Mẫn Đạt
|
657
|
14.86
|
|
99
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
THPT Chuyên Bạc Liêu
|
508
|
14.85
|
|
100
|
Tỉnh Quảng Nam
|
THPT Sào Nam
|
1089
|
14.85
|
|
101
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Kim Thành
|
840
|
14.81
|
|
102
|
TP Hà Nội
|
THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh
|
961
|
14.75
|
|
103
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
THPT Lê Xoay
|
895
|
14.74
|
|
104
|
Tỉnh Đồng Nai
|
THPT Ngô Quyền
|
841
|
14.72
|
|
105
|
TP Hà Nội
|
THPT Liên Hà
|
1201
|
14.72
|
|
106
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
THPT Yên Lạc
|
850
|
14.71
|
|
107
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
THPT Lý Thái Tổ
|
1063
|
14.71
|
|
108
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Ng Hữu Huân
|
1316
|
14.70
|
|
109
|
TP Hà Nội
|
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm
|
1039
|
14.70
|
|
110
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Gia Lộc
|
953
|
14.65
|
|
111
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
THPT Lý Tự Trọng
|
1220
|
14.58
|
|
112
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
THPT Chuyên tỉnh
|
477
|
14.55
|
|
113
|
Tỉnh Bắc Giang
|
THPT Ngô Sỹ Liên
|
1145
|
14.54
|
|
114
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu
|
386
|
14.44
|
|
115
|
Tỉnh Cao Bằng
|
THPT Chuyên Cao Bằng
|
291
|
14.43
|
|
116
|
Tỉnh Ninh Bình
|
THPT Nguyễn Huệ
|
628
|
14.41
|
|
117
|
Tỉnh An Giang
|
THPT Thoại Ngọc Hầu
|
977
|
14.40
|
|
118
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Phú Nhuận
|
1218
|
14.30
|
|
119
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Trực Ninh A
|
924
|
14.30
|
|
120
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Vũ Tiên
|
1186
|
14.30
|
|
121
|
Tỉnh Hậu Giang
|
THPT chuyên Vị Thanh
|
167
|
14.29
|
|
122
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
THPT Chu Văn An
|
987
|
14.29
|
|
123
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
THPT Bảo Lộc
|
1126
|
14.28
|
|
124
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Ba Đình
|
989
|
14.28
|
|
125
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Nam Sách
|
970
|
14.28
|
|
126
|
TP Hà Nội
|
THPT Ngọc Hồi
|
944
|
14.28
|
|
127
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
THPT Hàn Thuyên
|
985
|
14.27
|
|
128
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Lương Đắc Bằng
|
1063
|
14.26
|
|
129
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Ng Công Trứ
|
1996
|
14.25
|
|
130
|
Tỉnh Bắc Cạn
|
THPT Chuyên
|
200
|
14.24
|
|
131
|
Tỉnh Thừa thiên-Huế
|
THPT Nguyễn Huệ
|
1233
|
14.24
|
|
132
|
Tỉnh Thừa thiên-Huế
|
Khối chuyên ĐHNN Huế
|
57
|
14.23
|
|
133
|
TP Hà Nội
|
THPT Việt -Đức
|
1255
|
14.20
|
|
134
|
Tỉnh Điện Biên
|
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
|
477
|
14.16
|
|
135
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Quỳnh Thọ
|
1056
|
14.13
|
|
136
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Nam Đông Quan
|
1163
|
14.10
|
|
137
|
TP Hà Nội
|
THPT DL Đào Duy Từ
|
483
|
14.06
|
|
138
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Lê Lợi
|
1034
|
13.99
|
|
139
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Xuân Trường B
|
974
|
13.98
|
|
140
|
Tỉnh Hưng Yên
|
THPT Dương Quảng Hàm
|
571
|
13.92
|
|
141
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Đào Duy Từ
|
876
|
13.91
|
|
142
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Quang Trung
|
640
|
13.91
|
|
143
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Nguyễn Du
|
1210
|
13.90
|
|
144
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Nam Duyên Hà
|
1015
|
13.87
|
|
145
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Hà Bắc
|
495
|
13.86
|
|
146
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Nam Tiền Hải
|
1112
|
13.86
|
|
147
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Trần Phú
|
1919
|
13.82
|
|
148
|
Tỉnh Đắc Lắc
|
THPT Thực hành Cao Nguyên
|
469
|
13.81
|
|
149
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Hùng Vương
|
2074
|
13.79
|
|
150
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Hải Hậu C
|
763
|
13.79
|
|
151
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Thanh Miện
|
695
|
13.76
|
|
152
|
Tỉnh Quảng Trị
|
THPT TX Quảng Trị
|
899
|
13.75
|
|
153
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Mạc Đỉnh Chi
|
2009
|
13.74
|
|
154
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Bắc Kiến Xương
|
1026
|
13.72
|
|
155
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
THPT Trần Phú
|
818
|
13.71
|
|
156
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Nghĩa Hưng A
|
1085
|
13.71
|
|
157
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
THPT Yên Phong 1
|
1255
|
13.69
|
|
158
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Ninh Giang
|
1015
|
13.68
|
|
159
|
Tỉnh Hà Nam
|
THPT Duy Tiên A
|
820
|
13.67
|
|
160
|
TP Đà Nẵng
|
THPT Hoàng Hoa Thám
|
935
|
13.65
|
|
161
|
TP Hà Nội
|
THPT DL Trí Đức
|
502
|
13.63
|
|
162
|
TP Hà Nội
|
THPT TT Việt úc
|
29
|
13.62
|
|
163
|
Tỉnh Hà Nam
|
THPT Nam Lý
|
697
|
13.62
|
|
164
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Phúc Thành
|
673
|
13.60
|
|
165
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Xuân Trường A
|
996
|
13.59
|
|
166
|
Tỉnh Bình Định
|
THPT Quốc học
|
1072
|
13.55
|
|
167
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Giao Thuỷ B
|
886
|
13.54
|
|
168
|
TP Hải Phòng
|
THPT Lê Quý Đôn
|
1135
|
13.52
|
|
169
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Đại An
|
445
|
13.52
|
|
170
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
|
544
|
13.48
|
|
171
|
TP Hải Phòng
|
THPT Vĩnh Bảo
|
1127
|
13.48
|
|
172
|
Tỉnh Thái Bình
|
THPT Tây Thụy Anh
|
1055
|
13.47
|
|
173
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT Lê Qúy Đôn
|
621
|
13.47
|
|
174
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
THPT Quế Võ 1
|
1064
|
13.47
|
|
175
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
THPT Chu Văn An
|
708
|
13.44
|
|
176
|
Tỉnh Hà Nam
|
THPT Phủ Lý A
|
710
|
13.44
|
|
177
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Cẩm Giàng
|
703
|
13.41
|
|
178
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Nghĩa Hưng B
|
865
|
13.41
|
|
179
|
TP Hà Nội
|
THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm
|
1075
|
13.41
|
|
180
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
THPT Hòn Gai
|
724
|
13.41
|
|
181
|
TP Hà Nội
|
THPT Phạm Hồng Thái
|
961
|
13.40
|
|
182
|
TP Hà Nội
|
THPT DL Lô Mô nô xốp
|
359
|
13.38
|
|
183
|
TP Hồ Chí Minh
|
THPT DL Ngôi Sao
|
186
|
13.38
|
|
184
|
Tỉnh Quảng Nam
|
THPT Trần Cao Vân
|
1057
|
13.38
|
|
185
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Chí Linh
|
857
|
13.38
|
|
186
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Tuệ Tĩnh
|
557
|
13.36
|
|
187
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Giao Thuỷ C
|
673
|
13.35
|
|
188
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
THPT Nguyễn Trãi
|
905
|
13.34
|
|
189
|
TP Hà Nội
|
THPT Xuân Đỉnh
|
1085
|
13.34
|
|
190
|
TP Hà Nội
|
THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông,
|
1256
|
13.33
|
|
191
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
THPT Quảng Xương 1
|
848
|
13.31
|
|
192
|
Tỉnh Hải Dương
|
THPT Đoàn Thượng
|
468
|
13.30
|
|
193
|
Tỉnh Nam Định
|
THPT Phạm Văn Nghị
|
1035
|
13.27
|
|
194
|
TP Cần Thơ
|
THPT Châu Văn Liêm
|
1311
|
13.27
|
|
195
|
Tỉnh Phú Thọ
|
THPT Long Châu Sa
|
658
|
13.26
|
|
196
|
Tỉnh Nghệ An
|
THPT Diễn Châu 3
|
928
|
13.26
|
|
197
|
TP Hà Nội
|
THPT Nhân Chính
|
829
|
13.24
|
|
198
|
Tỉnh Hà Nam
|
THPT Thanh Liêm A
|
689
|
13.24
|
|
199
|
Tỉnh Đồng Nai
|
THPT Long Khánh
|
1174
|
13.24
|
|
200
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
THPT Ngô Gia Tự
|
822
|
13.23
|
T. VĂN